Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chỉ tâm lý ghen tị (nghĩa bóng) hoặc mắt đỏ (y học/mệt).
Câu ví dụ
- 红眼病
bệnh ghen tị hoặc viêm kết mạc.
- 得了红眼病
bị ghen tị (nghĩa bóng).
- 眼睛红眼
mắt đỏ (do mệt hoặc viêm).
- 红眼病人
người ghen tị
Kết hợp thường gặp
- 得了红眼
ghen tị
- 红眼航班
chuyến bay đêm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.