Từ vựng tiếng Trung
lèi

Nghĩa tiếng Việt

mệt, mệt mỏi

1 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'累' diễn tả sự mệt mỏi về thể chất. '累了' là đã mệt, cần nghỉ ngơi. '很累' rất mệt. '太累了' mệt quá.

Câu ví dụ

  • thanh 3hěn thanh 3lèi thanh 4

    Tôi rất mệt

  • 工作了一天很累Gōngzuò le yītiān hěn lèi thanh 1

    Làm việc cả ngày rất mệt

  • Bié thanh 2tài thanh 4lèi thanh 4le thanh 5

    Đừng mệt quá

  • Lèi thanh 4de thanh 5shuì thanh 4 thanh 4zháo thanh 2

    Mệt đến mức không ngủ được

  • 身体累了Shēntǐ lèi le thanh 1

    Thân thể mệt mỏi

Kết hợp thường gặp

  • hěn thanh 3lèi thanh 4

    rất mệt

  • lèi thanh 4le thanh 5

    mệt rồi

  • 劳累láolèi thanh 2

    vất vả, mệt nhọc

  • 疲惫píbèi thanh 2

    thức mạch, kiệt sức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.