Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jì系
lǐng*dài领

Nghĩa tiếng Việt

thắt cà vạt

Âm Hán Việt

hệ lĩnh đái, đới

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (chỉ)

7 nét

Bộ: 页 (trang giấy)

11 nét

Bộ: 巾 (khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân, trong đó hệ là động từ thắt và lãnh đới là tân ngữ chỉ cà vạt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hệ lĩnh đái, đới

Từng chữ

  • 系hệbuộc, bó, nối
  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận
  • 带đái, đớiđều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thắt cà vạt

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1穿chuān thanh 1上shàng thanh 4西xī thanh 1装zhuāng thanh 1并bìng thanh 4系jì thanh 4领lǐng thanh 3带dài, thanh 4,显xiǎn thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3精jīng thanh 1神shen. thanh 5。

    Anh ấy mặc vest và thắt cà vạt, trông rất lịch lãm.

  • 面miàn thanh 4试shì thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou, thanh 5,男nán thanh 2士shì thanh 4最zuì thanh 4好hǎo thanh 3系jì thanh 4领lǐng thanh 3带dài. thanh 4。

    Khi phỏng vấn, nam giới tốt nhất nên thắt cà vạt.

  • 爸bà thanh 4爸ba thanh 5在zài thanh 4镜jìng thanh 4子zi thanh 5面miàn thanh 4前qián thanh 2认rèn thanh 4真zhēn thanh 1地de thanh 5系jì thanh 4领lǐng thanh 3带dài. thanh 4。

    Bố ở trước gương chăm chú thắt cà vạt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.