Từ vựng tiếng Trung
lǐng*dài

Nghĩa tiếng Việt

thắt cà vạt

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ)

7 nét

Bộ: (trang giấy)

11 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thắt cà vạt

Câu ví dụ

  • 这是系领带Zhè shì 系领带 thanh 4

    Đây là thắt cà vạt

  • 我喜欢系领带Wǒ xǐhuān 系领带 thanh 3

    Tôi thích 系领带

  • 有系领带Yǒu 系领带 thanh 3

    Có 系领带

  • 没有系领带Méiyǒu 系领带 thanh 2

    Không có 系领带

Kết hợp thường gặp

  • 很系领带很 系领带 thanh 5

    很 系领带

  • 非常系领带非常 系领带 thanh 5

    非常 系领带

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.