Từ vựng tiếng Trung
jīng*xì

Nghĩa tiếng Việt

Tinh tế — tỉ mỉ và chi tiết, vừa tinh xảo vừa cẩn thận; dùng cho công việc hoặc vật liệu chất lượng cao.

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (sợi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

精细 dùng cho cả người (thái độ làm việc tỉ mỉ) lẫn sản phẩm/ngành nghề (gia công tinh xảo); gần 精致 nhưng nhấn vào quá trình cẩn thận hơn là vẻ đẹp bề ngoài.

Câu ví dụ

  • 这件刺绣工艺非常精细,令人叹为观止。Zhè jiàn cìxiù gōngyì fēicháng jīngxì, lìng rén tàn wéi guān zhǐ. thanh 4

    Nghệ thuật thêu này vô cùng tinh xảo, khiến người xem phải trầm trồ.

  • 这个工人做活儿很精细,从不马虎。Zhège gōngrén zuò huór hěn jīngxì, cóng bù mǎhu. thanh 4

    Người thợ này làm việc rất tỉ mỉ, không bao giờ qua loa.

  • 精细化工是高附加值的产业。Jīngxì huàgōng shì gāo fùjiā zhí de chǎnyè. thanh 1

    Hóa chất tinh chế là ngành có giá trị gia tăng cao.

  • 她对工作的精细态度赢得了大家的尊重。Tā duì gōngzuò de jīngxì tàidù yíngdé le dàjiā de zūnzhòng. thanh 1

    Thái độ tỉ mỉ trong công việc của cô ấy được mọi người kính trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 精细化工jīngxì huàgōng thanh 1

    hóa chất tinh chế

  • 精细加工jīngxì jiāgōng thanh 1

    gia công tinh xảo

  • 精细管理jīngxì guǎnlǐ thanh 1

    quản lý tinh tế, quản lý chi tiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.