Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng miêu tả người tỉ mỉ, cẩn thận hoặc hành động chỉn chu. Thường đi kèm hoạt động (quan sát, chăm sóc).
Câu ví dụ
- 他很细心
Anh ấy rất tỉ mỉ
- 细心观察
Quan sát tỉ mỉ
- 细心照顾
Chăm sóc chỉn chu
- 细心的医生
Bác sĩ tỉ mỉ
Kết hợp thường gặp
- 细心的人
người tỉ mỉ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.