Từ vựng tiếng Trung
xì*xīn

Nghĩa tiếng Việt

tỉ mỉ, chỉn chu, cẩn thận

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (tim, tâm trí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng miêu tả người tỉ mỉ, cẩn thận hoặc hành động chỉn chu. Thường đi kèm hoạt động (quan sát, chăm sóc).

Câu ví dụ

  • 他很细心Tā hěn xìxīn thanh 1

    Anh ấy rất tỉ mỉ

  • 细心观察Xìxīn guānchá thanh 4

    Quan sát tỉ mỉ

  • 细心照顾Xìxīn zhàogù thanh 4

    Chăm sóc chỉn chu

  • 细心的医生Xìxīn de yīshēng thanh 4

    Bác sĩ tỉ mỉ

Kết hợp thường gặp

  • 细心的人xìxīn de rén thanh 4

    người tỉ mỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.