Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jīng*cǎi

Nghĩa tiếng Việt

tuyệt vời, xuất sắc; rực rỡ

Âm Hán Việt

tinh thái, thải

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (lông)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả các buổi biểu diễn, trận đấu, bài phát biểu và có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tinh thái, thải

Từng chữ

  • tinhgạo đã giã; tinh tuý
  • thái, thảitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò

Tầng từ vựng

Jīng cǎi dùng cho sự xuất sắc, rực rỡ của biểu diễn, văn viết, sự kiện. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và văn viết.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.