Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa粉末 chỉ trạng thái vật lý rất mịn. Phân biệt với 粉 (phấn, có thể là bột thô hơn) và 尘 (bụi). Dùng nhiều trong lĩnh vực hóa học, dược phẩm, thực phẩm.
Câu ví dụ
- 把咖啡豆磨成粉末。
Nghiền hạt cà phê thành bột mịn.
- 这种药是粉末状的,需要溶在水里服用。
Loại thuốc này ở dạng bột mịn, cần hòa vào nước để uống.
- 机器将原料研磨成细小的粉末。
Máy móc nghiền nguyên liệu thành bột mịn nhỏ.
- 面粉就是小麦磨成的粉末。
Bột mì chính là lúa mì được nghiền thành bột mịn.
Kết hợp thường gặp
- 研成粉末
nghiền thành bột mịn
- 粉末状
dạng bột mịn
- 细小的粉末
bột mịn li ti
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.