Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǎn*zi管

Nghĩa tiếng Việt

ống

Âm Hán Việt

quản tử

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (tre)

14 nét

Bộ: 子 (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ vật thể hình ống, đi kèm với lượng từ căn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quản tử

Từng chữ

  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ống

Câu ví dụ

  • 厨chú thanh 2房fáng thanh 2的de thanh 5水shuǐ thanh 3管guǎn thanh 3子zi thanh 5漏lòu thanh 4水shuǐ thanh 3了le. thanh 5。

    Ống nước trong nhà bếp bị rò rỉ nước rồi.

  • 工gōng thanh 1人rén thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4地dì thanh 4下xià thanh 4铺pū thanh 1设shè thanh 4塑sù thanh 4料liào thanh 4管guǎn thanh 3子zi. thanh 5。

    Các công nhân đang đặt ống nhựa dưới lòng đất.

  • 护hù thanh 4士shi thanh 5用yòng thanh 4一yī thanh 1根gēn thanh 1细xì thanh 4管guǎn thanh 3子zi thanh 5给gěi thanh 3病bìng thanh 4人rén thanh 2输shū thanh 1液yè. thanh 4。

    Y tá dùng một chiếc ống nhỏ để truyền dịch cho bệnh nhân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.