Từ vựng tiếng Trung
shāi*xuǎn

Nghĩa tiếng Việt

Si tuyển — sàng lọc, chọn lựa qua quá trình lọc; chỉ việc dùng tiêu chí để loại bỏ phần không phù hợp và giữ lại phần đáp ứng yêu cầu.

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bộ: ()

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng phổ biến trong tuyển dụng, công nghệ thông tin, nghiên cứu, y học. Gần nghĩa 过滤 (quá lọc — lọc, filter) nhưng 筛选 nhấn tính lựa chọn có tiêu chí. 过滤 thiên về loại bỏ.

Câu ví dụ

  • 公司对简历进行了初步筛选,留下了五十份。Gōngsī duì jiǎnlì jìnxíng le chūbù shāixuǎn, liú xià le wǔshí fèn. thanh 1

    Công ty đã sơ tuyển hồ sơ, giữ lại năm mươi bộ.

  • 系统自动筛选出符合条件的候选人。Xìtǒng zìdòng shāixuǎn chū fúhé tiáojiàn de hòuxuǎnrén. thanh 4

    Hệ thống tự động sàng lọc ra những ứng viên đáp ứng điều kiện.

  • 经过多轮筛选,最终确定了三名入围者。Jīngguò duō lún shāixuǎn, zuìzhōng quèdìng le sān míng rùwéi zhě. thanh 1

    Sau nhiều vòng sàng lọc, cuối cùng xác định được ba người vào chung kết.

  • 数据筛选是数据分析的重要步骤。Shùjù shāixuǎn shì shùjù fēnxī de zhòngyào bùzhòu. thanh 4

    Sàng lọc dữ liệu là bước quan trọng trong phân tích dữ liệu.

Kết hợp thường gặp

  • 筛选简历shāixuǎn jiǎnlì thanh 1

    sàng lọc hồ sơ

  • 筛选条件shāixuǎn tiáojiàn thanh 1

    điều kiện sàng lọc

  • 初步筛选chūbù shāixuǎn thanh 1

    sơ tuyển, sàng lọc ban đầu

  • 数据筛选shùjù shāixuǎn thanh 4

    sàng lọc dữ liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.