Từ vựng tiếng Trung
jìng*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

dám, gan dạ (thường dùng cho hành động bất ngờ/trái quy tắc)

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

11 nét

Bộ: (đánh khẽ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他竟敢这样做Tā jìnggǎn zhèyàng zuò thanh 1

    Anh ấy lại dám làm như vậy

  • 你怎么竟敢撒谎Nǐ zěnme jìnggǎn sāhuǎng thanh 3

    Sao cậu lại dám nói dối

  • 没有人竟敢反对他Méiyǒu rén jìnggǎn fǎnduì tā thanh 2

    Không ai dám phản đối anh ấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.