Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ (verb) / danh từ (noun)移 (di) nghĩa là dời, chuyển; 民 (dân) nghĩa là người. 移民 là người chuyển đến nơi khác sinh sống hoặc hành động di chuyển đến nơi khác định cư.
Câu ví dụ
- 他们全家移民到加拿大。
Gia đình họ nhập cư đến Canada.
- 移民手续很复杂。
Thủ tục nhập cư rất phức tạp.
- 很多城市有移民问题。
Nhiều thành phố có vấn đề di dân.
Kết hợp thường gặp
- 移民局
cục nhập cư
- 移民签证
visa nhập cư
- 非法移民
di dân bất hợp pháp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.