Từ vựng tiếng Trung
chèn*xīn
rú*yì

Nghĩa tiếng Việt

Xứng tâm như ý (xứng-tâm-như-ý): hoàn toàn hài lòng, mọi thứ đúng như mong muốn; mọi việc đều thuận lòng.

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng trong lời chúc tốt đẹp (chúc năm mới, chúc đám cưới) và trong câu khẳng định/phủ định về mức độ hài lòng.

Câu ví dụ

  • 希望你能找到一份称心如意的工作。Xīwàng nǐ néng zhǎodào yī fèn chènxīn rúyì de gōngzuò. thanh 1

    Chúc bạn tìm được công việc hoàn toàn ưng ý.

  • 结婚是大事,要找一个称心如意的伴侣。Jiéhūn shì dàshì, yào zhǎo yī gè chènxīn rúyì de bànlǚ. thanh 2

    Kết hôn là chuyện lớn, cần tìm người bạn đời hoàn toàn hợp ý.

  • 他终于找到了称心如意的住所。Tā zhōngyú zhǎodào le chènxīn rúyì de zhùsuǒ. thanh 1

    Anh ấy cuối cùng đã tìm được chỗ ở hoàn toàn ưng ý.

  • 不是所有事情都能称心如意,要懂得接受。Bù shì suǒyǒu shìqíng dōu néng chènxīn rúyì, yào dǒngde jiēshòu. thanh 4

    Không phải mọi chuyện đều có thể vừa ý, cần biết chấp nhận.

Kết hợp thường gặp

  • 万事称心如意wànshì chènxīn rúyì thanh 4

    vạn sự đều như ý

  • 事事称心shìshì chènxīn thanh 4

    mọi việc đều vừa lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.