Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng để nói về sự tích lũy lắng đọng mang tính trừu tượng như văn hóa, tri thức
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tích điện
Từng chữ
- 积tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
- 淀điệnnước nông
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMang sắc thái văn chương, trang trọng; thường dùng khi nói về văn hóa, học vấn, kinh nghiệm. Khác với 积累 (tích lũy đơn thuần) — 积淀 nhấn thêm sự lắng đọng, chiều sâu theo thời gian.
Câu ví dụ
- 中华文化有几千年的积淀,底蕴深厚。
Văn hóa Trung Hoa có hàng nghìn năm tích lũy, nền tảng sâu dày.
- 他身上有多年学术研究的积淀,见解独到。
Anh ấy có chiều sâu tích lũy từ nhiều năm nghiên cứu học thuật, kiến giải độc đáo.
- 这部小说融入了作者对人生的深厚积淀。
Cuốn tiểu thuyết này hàm chứa chiều sâu tích lũy của tác giả về cuộc đời.
- 传统工艺需要数十年的积淀才能炉火纯青。
Nghề thủ công truyền thống cần vài chục năm tích lũy mới đạt đến mức thuần thục.
Kết hợp thường gặp
- 文化积淀
tích lũy văn hóa
- 历史积淀
tích lũy lịch sử
- 深厚的积淀
chiều sâu tích lũy dày dặn
- 积淀深厚
tích lũy sâu dày
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.