Từ vựng tiếng Trung
lí*zhí

Nghĩa tiếng Việt

thôi việc, nghỉ việc

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nhân viên rời công việc (thôi việc hoặc bị sa thải). Trang trọng hơn 辞职.

Câu ví dụ

  • 他打算离职Tā dǎsuàn lízhí thanh 1

    Anh ấy định thôi việc

  • 离职原因Lízhí yuányīn thanh 2

    Lý do thôi việc

  • 办理离职手续Bànlǐ lízhí shǒuxù thanh 4

    Làm thủ tục thôi việc

  • 离职后Lízhí hòu thanh 2

    Sau khi thôi việc

  • 自动离职Zìdòng lízhí thanh 4

    Tự nguyện thôi việc

Kết hợp thường gặp

  • 办理离职bànlǐ lízhí thanh 4

    làm thủ tục thôi việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.