Từ vựng tiếng Trung
shén*tài

Nghĩa tiếng Việt

thần thái, vẻ mặt và biểu cảm thể hiện trạng thái tinh thần bên trong

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần, lễ)

9 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

神态 khác 表情 (biểu cảm khuôn mặt): 神态 bao hàm cả dáng điệu và vẻ tinh thần tổng thể, 表情 chỉ cụ thể hơn ở khuôn mặt. 神态自若 là thành ngữ hay dùng.

Câu ví dụ

  • 她的神态十分平静,没有一丝慌乱。Tā de shéntài shífēn píngjìng, méiyǒu yī sī huāngluàn. thanh 1

    Thần thái của cô ấy rất bình tĩnh, không có chút hoảng loạn.

  • 他的神态透露出内心的不安。Tā de shéntài tòulù chū nèixīn de bù'ān. thanh 1

    Thần thái của anh ấy bộc lộ sự bất an bên trong.

  • 作者用细腻的笔触描写了人物的神态。Zuòzhě yòng xìnì de bǐchù miáoxiě le rénwù de shéntài. thanh 4

    Tác giả dùng nét bút tinh tế miêu tả thần thái nhân vật.

  • 孩子们的神态天真烂漫,令人心旷神怡。Háizimen de shéntài tiānzhēn lànmàn, lìng rén xīnkuàng shényí. thanh 2

    Thần thái hồn nhiên của bọn trẻ khiến người ta thư thái, vui lòng.

Kết hợp thường gặp

  • 神态自若shéntài zìruò thanh 2

    thần thái tự nhiên, thản nhiên

  • 神态各异shéntài gèyì thanh 2

    thần thái mỗi người mỗi khác

  • 观察神态guānchá shéntài thanh 1

    quan sát thần thái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.