Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhù祝
hè贺

Nghĩa tiếng Việt

chúc mừng, chúc tụng

Âm Hán Việt

chúc hạ

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng để chúc mừng các sự kiện vui vẻ, thành tựu và có thể mang tân ngữ chỉ người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chúc hạ

Từng chữ

  • 祝chúckhấn; chúc tụng, mong muốn, mừng
  • 贺hạđưa đồ mừng; chúc tụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chúc mừng khi ai đó đạt được thành tựu.

Câu ví dụ

  • 我祝贺你成功!Wǒ zhùhè nǐ chénggōng! thanh 3

    Tôi chúc mừng bạn thành công!

  • 大家祝贺他结婚。Dàjiā zhùhè tā jiéhūn. thanh 4

    Mọi người chúc mừng anh ấy kết hôn.

  • 热烈祝贺!Rèliè zhùhè! thanh 4

    Chúc mừng nồng nhiệt!

Kết hợp thường gặp

  • 祝zhù thanh 4贺hè thanh 4你nǐ thanh 3

    chúc mừng bạn

  • 热rè thanh 4烈liè thanh 4祝zhù thanh 4贺hè thanh 4

    nhiệt liệt chúc mừng

  • 表biǎo thanh 3示shì thanh 4祝zhù thanh 4贺hè thanh 4

    bày tỏ lời chúc mừng

  • 祝zhù thanh 4贺hè thanh 4信xìn thanh 4

    thư chúc mừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.