Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho trang phục trong lễ nghi (đám cưới, tiệc trang trọng...).
Câu ví dụ
- 穿礼服
Mặc trang phục lễ tân
- 结婚礼服
Váy cưới (trang phục đám cưới)
- 黑色礼服
Trang phục màu đen
- 正式礼服
Trang phục lễ tân chính thức
- 一套礼服
Một bộ trang phục lễ tân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.