Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhī*jǐ

Nghĩa tiếng Việt

bạn tri kỷ, người triết

Âm Hán Việt

tri kỉ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (bản thân)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ người bạn thân hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho mối quan hệ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tri kỉ

Từng chữ

  • tribiết; quen nhau
  • kỉmình; chính mình; bản thân

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho người bạn rất thân, hiểu nhau thấu đáo. 红颜知己: tri kỷ là phụ nữ (thường là bạn khác giới).

Câu ví dụ

  • 他是我的知己Tā shì wǒ de zhījǐ thanh 1

    Anh ấy là tri kỷ của tôi

  • 人生难得一知己Rénshēng nándé yī zhījǐ thanh 2

    Đời hiếm có một tri kỷ

  • 知己朋友zhījǐ péngyǒu thanh 1

    bạn tri kỷ

  • 找到知己很不容易Zhǎodào zhījǐ hěn bù róngyì thanh 3

    Tìm được tri kỷ không dễ

  • 知己知彼Zhījǐzhībǐ thanh 1

    Biết người biết ta (thành ngữ liên quan)

Kết hợp thường gặp

  • 红颜知己hóngyán zhījǐ thanh 2

    tri kỷ là phụ nữ

  • 难得知己nándé zhījǐ thanh 2

    hiếm có tri kỷ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.