Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiáo*bu*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

coi thường; khinh miệt; không coi trọng

Âm Hán Việt

tiều bất khởi

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

16 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp phía sau để biểu thị thái độ coi thường ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiều bất khởi

Từng chữ

  • tiềutrông trộm, canh giữ; xem, nhìn
  • bấtkhông, chẳng
  • khởibắt đầu; đứng dậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn nói, chỉ thái độ coi thường, khinh miệt. Hán-Việt 'tiêu bất khởi' không dùng phổ biến trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 别瞧不起人Bié qiáobuqǐ rén thanh 2

    Đừng coi thường người khác

  • 他瞧不起这个工作Tā qiáobuqǐ zhège gōngzuò thanh 1

    Anh ấy coi thường công việc này

  • 被人瞧不起bèi rén qiáobuqǐ thanh 4

    Bị người khác coi thường

  • 不要瞧不起自己Bùyào qiáobuqǐ zìjǐ thanh 4

    Đừng coi thường bản thân

  • 他最瞧不起虚伪的人Tā zuì qiáobuqǐ xūwěi de rén thanh 1

    Anh ấy coi thường nhất những người giả tạo

Kết hợp thường gặp

  • 别瞧不起bié qiáobuqǐ thanh 2

    đừng coi thường

  • 瞧不起人qiáobuqǐ rén thanh 2

    coi thường người khác

  • 最瞧不起zuì qiáobuqǐ thanh 4

    coi thường nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.