Từ vựng tiếng Trung
zhuó*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

suy nghĩ vì lợi ích của ai đó, tính đến (thường dùng sau 为...着想)

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

着想 gần như luôn đi với 为...着想. Nếu dùng một mình như 你要着想 thì nghe cổ, không tự nhiên trong tiếng Trung hiện đại.

Câu ví dụ

  • 你要为大家着想,不能只顾自己。Nǐ yào wèi dàjiā zhuóxiǎng, bù néng zhǐ gù zìjǐ. thanh 3

    Anh phải nghĩ cho mọi người, không thể chỉ lo cho bản thân.

  • 父母总是为孩子着想。Fùmǔ zǒng shì wèi háizi zhuóxiǎng. thanh 4

    Bố mẹ luôn nghĩ cho lợi ích của con cái.

  • 我这样做是为你着想。Wǒ zhèyàng zuò shì wèi nǐ zhuóxiǎng. thanh 3

    Tôi làm vậy là vì tốt cho bạn.

  • 领导要为员工着想,才能赢得信任。Lǐngdǎo yào wèi yuángōng zhuóxiǎng, cái néng yíngdé xìnrèn. thanh 3

    Lãnh đạo phải nghĩ cho nhân viên thì mới có thể giành được sự tin tưởng.

Kết hợp thường gặp

  • 为…着想wèi...zhuóxiǎng thanh 4

    nghĩ vì lợi ích của...

  • 为别人着想wèi biérén zhuóxiǎng thanh 4

    nghĩ cho người khác

  • 长远着想chángyuǎn zhuóxiǎng thanh 2

    tính đến lâu dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.