Từ vựng tiếng Trung
yǎn*hóng

Nghĩa tiếng Việt

Nhãn hồng — ghen tị, thèm muốn khi thấy người khác có thứ mình muốn; mắt đỏ vì tức giận hoặc ghen tuông.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: ()

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái thông tục; dùng để mô tả cảm xúc ghen tị hoặc thèm muốn; khác 嫉妒 (tật đố) vì 眼红 thiên về bộc phát, cảm tính.

Câu ví dụ

  • 看到同事升职,他有点眼红。Kàn dào tóngshì shēngzhí, tā yǒudiǎn yǎnhóng. thanh 4

    Thấy đồng nghiệp được thăng chức, anh ấy hơi ghen tị.

  • 别眼红别人的成功,要靠自己努力。Bié yǎnhóng biérén de chénggōng, yào kào zìjǐ nǔlì. thanh 2

    Đừng ghen tị với thành công của người khác, hãy tự nỗ lực.

  • 她对邻居的新车眼红得很。Tā duì línjū de xīn chē yǎnhóng de hěn. thanh 1

    Cô ấy ghen tị lắm với chiếc xe mới của hàng xóm.

  • 大家都眼红他的好运气。Dàjiā dōu yǎnhóng tā de hǎo yùnqì. thanh 4

    Mọi người đều ghen với vận may của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 眼红心跳yǎnhóng xīntiào thanh 3

    ghen tị đến tim đập loạn

  • 让人眼红ràng rén yǎnhóng thanh 4

    khiến người khác ghen tị

  • 眼红耳热yǎnhóng ěrrè thanh 3

    mắt đỏ tai nóng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.