Từ vựng tiếng Trung
zhēn*zhì

Nghĩa tiếng Việt

chân chí — chân thành, tha thiết, xuất phát từ tận đáy lòng (thường dùng trong văn viết, cảm xúc sâu sắc hơn 真诚)

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

真挚 mang sắc thái văn học, cảm xúc sâu sắc hơn 真诚. Thường dùng trong thư từ, diễn văn. 诚挚 (chân thành tha thiết) gần đồng nghĩa và cũng thường dùng trong văn bản trang trọng.

Câu ví dụ

  • 他向她表达了真挚的感谢。Tā xiàng tā biǎodá le zhēnzhì de gǎnxiè. thanh 1

    Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn chân thành với cô ấy.

  • 这封信充满了真挚的情感。Zhè fēng xìn chōngmǎn le zhēnzhì de qínggǎn. thanh 4

    Bức thư này tràn đầy tình cảm chân thành.

  • 两人之间有着真挚的友谊。Liǎng rén zhījiān yǒu zhe zhēnzhì de yǒuyì. thanh 3

    Hai người có tình bạn chân thành với nhau.

  • 她真挚地希望他能早日康复。Tā zhēnzhì de xīwàng tā néng zǎorì kāngfù. thanh 1

    Cô ấy chân thành mong anh ấy sớm hồi phục.

Kết hợp thường gặp

  • 真挚的感情zhēnzhì de gǎnqíng thanh 1

    tình cảm chân thành

  • 真挚的友谊zhēnzhì de yǒuyì thanh 1

    tình bạn chân thành

  • 真挚地祝愿zhēnzhì de zhùyuàn thanh 1

    chân thành chúc mừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.