Từ vựng tiếng Trung
kàn*yàng*zi

Nghĩa tiếng Việt

dường như, có vẻ, nhìn qua thì thấy

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (con, trẻ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi suy đoán dựa trên quan sát, thường đi kèm với kết luận về khả năng xảy ra. Tương đương 'có vẻ', 'dường như'.

Câu ví dụ

  • 看样子要下雨了Kàn yàngzi yào xiàyǔ le thanh 4

    Dường như trời sắp mưa

  • 他看样子很着急Tā kàn yàngzi hěn zháojí thanh 1

    Anh ấy có vẻ rất sốt ruột

  • 看样子今天不会来了Kàn yàngzi jīntiān bú huì lái le thanh 4

    Có vẻ hôm nay sẽ không đến nữa

  • 看样子事情不简单Kàn yàngzi shìqing bù jiǎndān thanh 4

    Nhìn qua thì thấy việc này không đơn giản

  • 看样子你很喜欢这个礼物Kàn yàngzi nǐ hěn xǐhuān zhège lǐwù thanh 4

    Có vẻ em rất thích món quà này

Kết hợp thường gặp

  • 看样子像kàn yàngzi xiàng thanh 4

    nhìn giống như

  • 看样子是kàn yàngzi shì thanh 4

    có vẻ là

  • 看样子要kàn yàngzi yào thanh 4

    dường như sắp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.