Từ vựng tiếng Trung
kàn*de*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

có thể nhìn thấy, trông thấy được (khán đắc kiến: nhìn mà được thấy)

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bộ: (thấy)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

看得见 là cấu trúc V+得+结果补语 (động từ + được + bổ ngữ kết quả), biểu đạt khả năng thực hiện hành động. Đối lập với 看不见 (không nhìn thấy). Lưu ý: 得 ở đây đọc là 'de' (nhẹ), khác với 得到 (đắc đáo).

Câu ví dụ

  • 从这里看得见大海Cóng zhèlǐ kàn de jiàn dàhǎi thanh 2

    Từ đây có thể nhìn thấy biển

  • 天黑了,什么都看不见,只有近处的灯还看得见Tiān hēi le, shénme dōu kàn bu jiàn, zhǐ yǒu jìn chù de dēng hái kàn de jiàn thanh 1

    Trời tối rồi, không nhìn thấy gì cả, chỉ có đèn ở gần là còn thấy được

  • 戴上眼镜才看得见黑板上的字Dài shàng yǎnjìng cái kàn de jiàn hēibǎn shàng de zì thanh 4

    Phải đeo kính mới nhìn thấy chữ trên bảng

  • 这么远的距离你看得见吗Zhème yuǎn de jùlí nǐ kàn de jiàn ma thanh 4

    Khoảng cách xa vậy bạn có nhìn thấy không

Kết hợp thường gặp

  • kàn thanh 4bu thanh 5jiàn thanh 4

    không nhìn thấy (đối lập)

  • 隐约看得见yǐnyuē kàn de jiàn thanh 3

    mờ mờ nhìn thấy

  • 清楚地看得见qīngchǔ de kàn de jiàn thanh 1

    nhìn thấy rõ ràng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.