Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kàn*zuò看

Nghĩa tiếng Việt

coi như, xem như, coi là (khán tác)

Âm Hán Việt

khán tác

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp trong cấu trúc 把 A 看作 B để biểu thị việc coi đối tượng A như đối tượng B

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khán tác

Từng chữ

  • 看khánxem, nhìn; đọc
  • 作táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

看作 thường đi kèm với 把...看作... (coi A như B). Đồng nghĩa: 视为 (shì wéi — coi là, trang trọng hơn), 当作 (dàng zuò — coi như, thông dụng hơn). 看作 trung tính về sắc thái.

Câu ví dụ

  • 他把失败看作成功的开始Tā bǎ shībài kàn zuò chénggōng de kāishǐ thanh 1

    Anh ấy coi thất bại là khởi đầu của thành công

  • 我把她看作自己的姐姐Wǒ bǎ tā kàn zuò zìjǐ de jiějiě thanh 3

    Tôi xem cô ấy như chị gái của mình

  • 不要把困难看作障碍Bú yào bǎ kùnnán kàn zuò zhàng'ài thanh 2

    Đừng xem khó khăn như trở ngại

  • 他被大家看作英雄Tā bèi dàjiā kàn zuò yīngxióng thanh 1

    Anh ấy được mọi người coi là anh hùng

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4作zuò thanh 4……一... thanh 5样yīyàng thanh 1

    xem như... vậy

  • 被bèi thanh 4看kàn thanh 4作zuò thanh 4

    được coi là, bị coi là

  • 看作理所当然kàn zuò lǐsuǒ dāngrán thanh 4

    coi là đương nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.