Từ vựng tiếng Trung
xiāng*fǔ
xiāng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau (hai yếu tố cùng phát triển)

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (xe)

11 nét

Bộ: (giáo mác)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ mối quan hệ tương hỗ, cùng phát triển giữa hai yếu tố.

Câu ví dụ

  • 理论与实践相辅相成Lǐlùn yǔ shíjiàn xiāngfǔxiāngchéng thanh 3

    Lý thuyết và thực hành bổ sung cho nhau

  • 这两个因素相辅相成Zhè liǎng gè yīnsù xiāngfǔxiāngchéng thanh 4

    Hai yếu tố này bổ sung cho nhau

  • 教育与发展相辅相成Jiàoyù yǔ fāzhǎn xiāngfǔxiāngchéng thanh 4

    Giáo dục và phát triển bổ sung cho nhau

  • 相辅相成的关系很重要Xiāngfǔxiāngchéng de guānxì hěn zhòngyào thanh 1

    Mối quan hệ bổ sung cho nhau rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 互相补充hùxiāng bǔchōng thanh 4

    bổ sung lẫn nhau

  • 相得益彰xiāngdéyìzhāng thanh 1

    cùng được lợi, cùng tỏa sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.