Từ vựng tiếng Trung
xiāng*tí
bìng*lùn

Nghĩa tiếng Việt

Tương đề tinh luận — đặt ngang hàng để so sánh; đem hai thứ ra bàn luận song song như thể chúng có giá trị ngang nhau.

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (một)

6 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

相提并论 hầu như luôn xuất hiện trong câu phủ định (不能、无法、怎能) để chỉ sự chênh lệch; nếu dùng câu khẳng định thì hàm ý khen ngợi mức so sánh.

Câu ví dụ

  • 这两件事性质不同,不能相提并论。Zhè liǎng jiàn shì xìngzhì bùtóng, bù néng xiāngtí bìnglùn. thanh 4

    Hai việc này khác bản chất, không thể đặt ngang hàng.

  • 他的成就与爱因斯坦相提并论,未免太夸张了。Tā de chéngjiù yǔ Àiyīnsītǎn xiāngtí bìnglùn, wèimiǎn tài kuāzhāng le. thanh 1

    So sánh thành tựu của anh ấy với Einstein thật sự là quá phóng đại.

  • 这两个品牌根本无法相提并论。Zhè liǎng gè pǐnpái gēnběn wúfǎ xiāngtí bìnglùn. thanh 4

    Hai thương hiệu này hoàn toàn không thể đặt ngang hàng nhau.

  • 业余爱好者和职业选手不能相提并论。Yèyú àihàozhě hé zhíyè xuǎnshǒu bù néng xiāngtí bìnglùn. thanh 4

    Người nghiệp dư và vận động viên chuyên nghiệp không thể đặt ngang hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 不能相提并论bù néng xiāngtí bìnglùn thanh 4

    không thể đặt ngang hàng

  • 无法相提并论wúfǎ xiāngtí bìnglùn thanh 2

    không thể so sánh ngang bằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.