Từ vựng tiếng Trung
xiāng*duì
ér
yán

Nghĩa tiếng Việt

nói một cách tương đối, xét như vậy thì

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (đơn vị đo chiều dài nhỏ)

7 nét

Bộ: (mà, nhưng)

6 nét

Bộ: (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng trong văn nói và văn viết để giới hạn nhận định, tránh tuyệt đối hóa. Thường đi đầu câu hoặc sau dấu phẩy.

Câu ví dụ

  • 相对而言,这个问题并不严重Xiāngduì éryán, zhège wèntí bìng bù yánzhòng thanh 1

    Nói một cách tương đối, vấn đề này không nghiêm trọng

  • 相对而言,这种方法更有效Xiāngduì éryán, zhè zhǒng fāngfǎ gèng yǒuxiào thanh 1

    Xét như vậy thì, cách này hiệu quả hơn

  • 这两种方案各有优点,相对而言我更倾向于第二种Zhè liǎng zhǒng fāng'àn gèyǒu yōudiǎn, xiāngduì éryán wǒ gèng qīngxiàng yú dì èr zhǒng thanh 4

    Hai phương án này đều có ưu điểm riêng, nói tương đối thì tôi nghiêng về phương án thứ hai

  • 相对而言,今年的天气比去年好Xiāngduì éryán, jīnnián de tiānqǐ bǐ qùnián hǎo thanh 1

    Nói tương đối, thời tiết năm nay tốt hơn năm ngoái

Kết hợp thường gặp

  • 相对而言xiāngduì éryán thanh 1

    nói một cách tương đối

  • 相对xiāngduì thanh 1

    tương đối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.