Từ vựng tiếng Trung
xiāng*bàn

Nghĩa tiếng Việt

đi cùng; bên nhau; đồng hành

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường miêu tả sự đồng hành (vợ chồng, bạn bè, gia đình) hoặc sự hiện diện của cái gì đó đi theo (âm nhạc, sách vở). Hán-Việt 'tương bạn'.

Câu ví dụ

  • 他们相伴一生Tāmen xiāngbàn yīshēng thanh 1

    Họ bên nhau cả đời

  • 音乐相伴yīnyuè xiāngbàn thanh 1

    âm nhạc đi cùng (trong cuộc sống)

  • 有家人相伴真好Yǒu jiārén xiāngbàn zhēn hǎo thanh 3

    Có gia đình bên cạnh thật tốt

  • 相伴而行xiāngbàn ér xíng thanh 1

    đi cùng nhau

Kết hợp thường gặp

  • 相伴一生xiāngbàn yīshēng thanh 1

    bên nhau cả đời

  • 家人相伴jiārén xiāngbàn thanh 1

    gia đình bên cạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.