Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
máng*mù

Nghĩa tiếng Việt

Manh mục — mù quáng; hành động hoặc tin tưởng mà không suy xét, không có cơ sở hợp lý.

Âm Hán Việt

manh mục

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm định ngữ trước danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

manh mục

Từng chữ

  • manhmù loà
  • mụcmắt; khoản mục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

盲目 là trạng từ/tính từ đặt trước động từ, luôn mang sắc thái tiêu cực — chỉ hành động thiếu lý trí, không thực tế.

Câu ví dụ

  • 盲目跟风投资很容易亏损。Mángmù gēnfēng tóuzī hěn róngyì kuīsǔn. thanh 2

    Đầu tư mù quáng theo phong trào rất dễ thua lỗ.

  • 不要盲目崇拜偶像,要有自己的判断。Bùyào mángmù chóngbài ǒuxiàng, yào yǒu zìjǐ de pànduàn. thanh 4

    Đừng mù quáng sùng bái thần tượng, hãy có phán đoán của riêng mình.

  • 他盲目自信,结果在比赛中惨败。Tā mángmù zìxìn, jiéguǒ zài bǐsài zhōng cǎnbài. thanh 1

    Anh ấy tự tin mù quáng nên thi đấu thất bại thảm hại.

  • 盲目服从权威是危险的。Mángmù fúcóng quānwēi shì wēixiǎn de. thanh 2

    Tuân theo quyền uy một cách mù quáng là nguy hiểm.

Kết hợp thường gặp

  • 盲目跟风mángmù gēnfēng thanh 2

    mù quáng theo đám đông

  • 盲目崇拜mángmù chóngbài thanh 2

    sùng bái mù quáng

  • 盲目自信mángmù zìxìn thanh 2

    tự tin mù quáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.