Từ vựng tiếng Trung
mù*qián

Nghĩa tiếng Việt

Hiện tại, bây giờ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

目前 là thời từ chỉ thời điểm hiện tại, mang sắc thái trang trọng hơn so với 现在 trong văn nói.

Câu ví dụ

  • 我目前在学习中文。Wǒ mùqián zài xuéxí Zhōngwén. thanh 3

    Hiện tại tôi đang học tiếng Trung.

  • 目前的情况怎么样?Mùqián de qíngkuàng zěnmeyàng? thanh 4

    Tình hình hiện tại thế nào?

  • 我们还没有决定,目前还在考虑。Wǒmen hái méiyǒu juédìng, mùqián hái zài kǎolǜ. thanh 3

    Chúng tôi vẫn chưa quyết định, hiện đang còn cân nhắc.

Kết hợp thường gặp

  • 目前的情况mùqián de qíngkuàng thanh 4

    tình hình hiện tại

  • 目前在mùqián zài thanh 4

    hiện đang ở

  • 还没有hái méiyǒu thanh 2

    vẫn chưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.