Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiān*cè

Nghĩa tiếng Việt

giám sát (đo lường liên tục)

Âm Hán Việt

giam, giám trắc

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đĩa)

11 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ đối tượng cần theo dõi như môi trường, chất lượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giam, giám trắc

Từng chữ

  • giam, giámxem, coi; sở công
  • trắclường trước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, y tế, môi trường để chỉ việc quan sát và đo lường liên tục các chỉ số hoặc thông số.

Câu ví dụ

  • 这个系统监测空气质量Zhège xìtǒng jiāncè kōngqì zhìliàng thanh 4

    Hệ thống này giám sát chất lượng không khí

  • 医生正在监测病人的血压Yīshēng zhèngzài jiāncè bìngrén de xuèyā thanh 1

    Bác sĩ đang theo dõi huyết áp bệnh nhân

  • 我们需要监测数据变化Wǒmen xūyào jiāncè shùjù biànhuà thanh 3

    Chúng ta cần giám sát biến đổi dữ liệu

  • 地震监测很重要Dìzhèn jiāncè hěn zhòngyào thanh 4

    Giám sát động đất rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 监测系统jiāncè xìtǒng thanh 1

    hệ thống giám sát

  • 实时监测shíshí jiāncè thanh 2

    giám sát thời gian thực

  • 监测数据jiāncè shùjù thanh 1

    dữ liệu giám sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.