Từ vựng tiếng Trung
pén*dì

Nghĩa tiếng Việt

Bồn địa (bồn-địa): vùng đất thấp được bao quanh bởi núi hoặc cao nguyên, hình dạng như cái chậu (lòng chảo).

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đĩa)

9 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ địa lý; 盆地 (bồn địa) khác với 平原 (bình nguyên) — bồn địa bị núi bao quanh, bình nguyên thì không.

Câu ví dụ

  • 四川盆地是中国著名的农业区。Sìchuān péndì shì Zhōngguó zhùmíng de nóngyèqū. thanh 4

    Bồn địa Tứ Xuyên là vùng nông nghiệp nổi tiếng của Trung Quốc.

  • 盆地气候温暖湿润,适合种植水稻。Péndì qìhòu wēnnuǎn shīrùn, shìhé zhòngzhí shuǐdào. thanh 2

    Khí hậu bồn địa ấm áp ẩm ướt, thích hợp trồng lúa nước.

  • 这片盆地储藏着丰富的石油资源。Zhè piàn péndì chǔcáng zhe fēngfù de shíyóu zīyuán. thanh 4

    Bồn địa này chứa trữ lượng dầu mỏ phong phú.

  • 盆地四周被高山围绕,风景壮观。Péndì sìzhōu bèi gāoshān wéirào, fēngjǐng zhuàngguān. thanh 2

    Bồn địa được bao quanh bởi núi cao, cảnh quan hùng vĩ.

Kết hợp thường gặp

  • 四川盆地Sìchuān péndì thanh 4

    bồn địa Tứ Xuyên

  • 盆地气候péndì qìhòu thanh 2

    khí hậu bồn địa

  • 内陆盆地nèilù péndì thanh 4

    bồn địa nội lục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.