Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bái*tiān

Nghĩa tiếng Việt

ban ngày; ngày

Âm Hán Việt

bạch thiên

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bạch thiên

Từng chữ

  • bạchtrắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thời gian sáng trong ngày, đối lập với buổi tối. Trong khẩu ngữ có thể thêm '大' để nhấn mạnh. Lưu ý thanh điệu: bái (thanh 2) + tiān (thanh 1).

Câu ví dụ

  • 我白天工作Wǒ báitiān gōngzuò thanh 3

    Tôi làm việc ban ngày

  • 白天很长Báitiān hěn cháng thanh 2

    Ban ngày rất dài

  • 白天和晚上Báitiān hé wǎnshang thanh 2

    Ban ngày và buổi tối

  • 白天做什么?Báitiān zuò shé me? thanh 2

    Ban ngày làm gì?

  • 大白天dàbáitiān thanh 4

    ban ngày ban mặt (nhấn mạnh)

Kết hợp thường gặp

  • 白天báitiān thanh 2

    ban ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.