Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shòu*ruò

Nghĩa tiếng Việt

gầy yếu, ốm yếu

Âm Hán Việt

sấu nhược

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ:

14 nét

Bộ: (cong; cái cung; cung (đơn vị đo, bằng 10 xích))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đứng trước danh từ để miêu tả ngoại hình cơ thể

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sấu nhược

Từng chữ

  • sấuvò võ một mình; gầy, mòn; nhạt, ít màu; nạc, ít mỡ; đất cằn cỗi
  • nhượcyếu, kém; trẻ; gần, suýt soát

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 病后他变得更加瘦弱了。Bìng hòu tā biàndé gèngjiā shòuruò le. thanh 4
  • 那个瘦弱的小女孩需要更多的营养。Nà ge shòuruò de xiǎonǚhái xūyào gèng duō de yíngyǎng. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.