Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bìng*rén病

Nghĩa tiếng Việt

bệnh nhân, người bệnh

Âm Hán Việt

bệnh nhân

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu liên quan đến y tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bệnh nhân

Từng chữ

  • 病bệnhbệnh tật
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng phổ biến trong ngữ cảnh y tế. Có thể gọi tắt là '病号' (bìng hào) trong văn nói thân mật.

Câu ví dụ

  • 医Yī thanh 1生shēng thanh 1在zài thanh 4治zhì thanh 4疗liáo thanh 2病bìng thanh 4人rén thanh 2

    Bác sĩ đang chữa bệnh cho bệnh nhân

  • 照Zhào thanh 4顾gù thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Chăm sóc bệnh nhân rất quan trọng

  • 这Zhè thanh 4位wèi thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4休xiū thanh 1息xi thanh 5

    Bệnh nhân này cần nghỉ ngơi

  • 医Yī thanh 1院yuàn thanh 4里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1病bìng thanh 4人rén thanh 2

    Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân

Kết hợp thường gặp

  • 重zhòng thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2

    bệnh nhân nặng

  • 门mén thanh 2诊zhěn thanh 3病bìng thanh 4人rén thanh 2

    bệnh nhân ngoại trú

  • 住zhù thanh 4院yuàn thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2

    bệnh nhân nội trú

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.