Từ vựng tiếng Trung
nán*hái*zi

Nghĩa tiếng Việt

cậu bé, đứa con trai

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

7 nét

Bộ: (con)

9 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho trẻ em nam. Có thể rút ngắn thành '男孩'. Đối với người lớn tuổi hơn, dùng '男生' hoặc '男人'.

Câu ví dụ

  • thanh 1yǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4 thanh 3ài thanh 4de thanh 5nán thanh 2hái thanh 2zi thanh 5

    Anh ấy có một cậu bé đáng yêu

  • Nán thanh 2hái thanh 2zi thanh 5zài thanh 4cāo thanh 1chǎng thanh 3shàng thanh 4 thanh 1qiú thanh 2

    Cậu bé đang đá bóng trên sân vận động

  • thanh 4 thanh 4nán thanh 2hái thanh 2zi thanh 5shí thanh 2suì thanh 4

    Cậu bé đó mười tuổi

  • Cōng thanh 1míng thanh 2de thanh 5nán thanh 2hái thanh 2zi thanh 5

    Cậu bé thông minh

Kết hợp thường gặp

  • xiǎo thanh 3nán thanh 2hái thanh 2zi thanh 5

    cậu bé nhỏ

  • thanh 4nán thanh 2hái thanh 2zi thanh 5

    thanh niên nam

  • nán thanh 2hái thanh 2zi thanh 5 thanh 4

    phẩm chất con trai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.