Từ vựng tiếng Trung
diàn*yǐng

Nghĩa tiếng Việt

phim, phim ảnh (chương trình điện ảnh)

2 chữ20 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ, chỉ phim điện ảnh. Lượng từ: 部, 一部电影. Phân biệt 与 影视 (phim và truyền hình), 影片 (bộ phim, viết trang trọng).

Câu ví dụ

  • 我看了一部电影Wǒ kànle yī bù diànyǐng thanh 3

    Tôi đã xem một bộ phim

  • 这是一部好电影Zhè shì yī bù hǎo diànyǐng thanh 4

    Đây là một bộ phim hay

  • 你喜欢中国电影吗?Nǐ xǐhuān Zhōngguó diànyǐng ma? thanh 3

    Bạn thích phim Trung Quốc không?

  • 电影院放映新电影Diànyǐngyuàn fàngyìng xīn diànyǐng thanh 4

    Rạp phim đang chiếu phim mới

Kết hợp thường gặp

  • 看电影kàn diànyǐng thanh 4

    xem phim

  • 一部电影yī bù diànyǐng thanh 1

    một bộ phim

  • 电影院diànyǐngyuàn thanh 4

    rạp chiếu phim

  • 电影演员diànyǐng yǎnyuán thanh 4

    diễn viên phim

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.