Từ vựng tiếng Trung
yòng

Nghĩa tiếng Việt

dùng, sử dụng

1 chữ5 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'用' là dùng, sử dụng. '怎么用' hỏi cách dùng. '有用' có ích, '没用' vô ích. '用心' là chú tâm, làm việc có tâm.

Câu ví dụ

  • 我用电脑Wǒ yòng diànnǎo thanh 3

    Tôi dùng máy tính

  • 怎么用?Zěnme yòng? thanh 3

    Dùng như thế nào?

  • 请用筷子Qǐng yòng kuàizi thanh 3

    Mời dùng đũa

  • 这个怎么用?Zhège zěnme yòng? thanh 4

    Cái này dùng sao?

  • 用心学习yòngxīn xuéxí thanh 4

    Chú tâm học tập

Kết hợp thường gặp

  • 使用shǐyòng thanh 3

    sử dụng

  • 有用yǒuyòng thanh 3

    có ích

  • 没用méiyòng thanh 2

    vô ích, không có tác dụng

  • 用心yòngxīn thanh 4

    chú tâm, có tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.