Từ vựng tiếng Trung
yòng*xīn用
心
Nghĩa tiếng Việt
cẩn thận
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
用
Bộ: 用 (dùng)
5 nét
心
Bộ: 心 (tim)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '用' có nghĩa là sử dụng, biểu thị hành động dùng hay áp dụng.
- '心' biểu thị tâm trí hay trái tim, liên quan đến cảm xúc và ý thức.
→ Kết hợp lại, '用心' có nghĩa là dùng tâm trí hoặc chú tâm.
Từ ghép thông dụng
用心
chú tâm
用法
cách dùng
心情
tâm trạng