Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yòngzhībùjié

Nghĩa tiếng Việt

dùng không bao giờ hết, vô tận

Âm Hán Việt

dụng chi bất kiệt

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả nguồn tài nguyên rất phong phú

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dụng chi bất kiệt

Từng chữ

  • dụngdùng, sử dụng
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • bấtkhông, chẳng
  • kiệthết, cạn; vác, đội

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大自然的资源并非用之不竭。dàzìrán de zīyuán bìngfēi yòngzhībùjié thanh 4

    Tài nguyên thiên nhiên không phải là dùng mãi không cạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.