Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho thái độ/cử chỉ/lời nói không tự nhiên, chưa tinh. Không chỉ sự vật cứng.
Câu ví dụ
- 他的中文说得很生硬
Anh ấy nói tiếng Trung rất vụng về
- 态度太生硬了
Thái độ quá cứng nhắc
- 生硬地模仿
bắt chước vụng về
Kết hợp thường gặp
- 生硬的态度
thái độ cứng nhắc
- 说得很生硬
nói rất vụng về
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.