Từ vựng tiếng Trung
shēng*yìng

Nghĩa tiếng Việt

vụng về, cứng nhắc, không tự nhiên

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thái độ/cử chỉ/lời nói không tự nhiên, chưa tinh. Không chỉ sự vật cứng.

Câu ví dụ

  • 他的中文说得很生硬Tā de Zhōngwén shuō de hěn shēngyìng thanh 1

    Anh ấy nói tiếng Trung rất vụng về

  • 态度太生硬了Tàidu tài shēngyìng le thanh 4

    Thái độ quá cứng nhắc

  • 生硬地模仿shēngyìng de mófǎng thanh 1

    bắt chước vụng về

Kết hợp thường gặp

  • 生硬的态度shēngyìng de tàidu thanh 1

    thái độ cứng nhắc

  • 说得很生硬shuō de hěn shēngyìng thanh 1

    nói rất vụng về

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.