Từ vựng tiếng Trung
shēng*shū

Nghĩa tiếng Việt

xa lạ, mất thạo, quên nghề

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (thất)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ kỹ năng bị mai một do lâu không thực hành, hoặc mối quan hệ trở nên xa lạnh. Có thể chỉ kỹ năng (mất tay nghề) hoặc mối quan hệ (xa lạ).

Câu ví dụ

  • 好久没说中文有点生疏了Hǎojiǔ méi shuō Zhōngwén yǒudiǎn shēngshū le thanh 3

    Lâu không nói tiếng Trung thấy hơi mất thạo rồi

  • 业务生疏Yèwù shēngshū thanh 4

    Mất thạo nghiệp vụ, không còn quen việc

  • 对这座城市感到生疏Duì zhè zuò chéngshì gǎndào shēngshū thanh 4

    Cảm thấy xa lạ với thành phố này

Kết hợp thường gặp

  • 手艺生疏 thanh 5
  • 感到生疏 thanh 5
  • 日渐生疏 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.