Từ vựng tiếng Trung
guā*fēn

Nghĩa tiếng Việt

chia cắt,chia ra (thường mang nghĩa tiêu cực)

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quả dưa)

5 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ việc chia cắt lãnh thổ,tài sản,sân khấu một cách không công bằng.

Câu ví dụ

  • Liè thanh 4qiáng thanh 2guā thanh 1fēn thanh 1le thanh 5Zhōng thanh 1guó thanh 2

    Các nước đế quốc đã chia cắt Trung Quốc

  • thanh 4yào thanh 4guā thanh 1fēn thanh 1cái thanh 2chǎn thanh 3

    Đừng chia cắt tài sản

  • Shì thanh 4chǎng thanh 3bèi thanh 4guā thanh 1fēn thanh 1

    Thị trường bị chia cắt

Kết hợp thường gặp

  • guā thanh 1fēn thanh 1shì thanh 4chǎng thanh 3

    chia cắt thị trường

  • guā thanh 1fēn thanh 1cái thanh 2chǎn thanh 3

    chia cắt tài sản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.