Từ vựng tiếng Trung
lǐ*zhì

Nghĩa tiếng Việt

lý trí — khả năng suy xét bằng lý lẽ, không để cảm xúc chi phối; sự tỉnh táo

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

理智 chỉ năng lực dùng lý lẽ kiểm soát hành vi, đối lập với 情感/感情. existingMeaning 'trí tuệ' chưa đủ — 理智 thiên về sự tỉnh táo, không để cảm xúc lấn át. Phân biệt: 理智 (lý trí, tỉnh táo) vs 智慧 (trí tuệ, sự khôn ngoan) vs 理性 (tính lý trí — triết học hơn).

Câu ví dụ

  • 在危险时刻要保持理智,不要慌张。Zài wēixiǎn shíkè yào bǎochí lǐzhì, bùyào huāngzhāng. thanh 4

    Trong lúc nguy hiểm phải giữ lý trí, đừng hoảng loạn.

  • 她处理事情非常理智,从不感情用事。Tā chǔlǐ shìqíng fēicháng lǐzhì, cóng bù gǎnqíng yòngshì. thanh 1

    Cô ấy xử lý công việc rất lý trí, không bao giờ để cảm xúc chi phối.

  • 爱情让他失去了理智。Àiqíng ràng tā shīqùle lǐzhì. thanh 2

    Tình yêu khiến anh ấy mất đi lý trí.

  • 理智告诉我应该放弃,但心里还是不甘心。Lǐzhì gàosù wǒ yīnggāi fàngqì, dàn xīnlǐ háishì bù gānxīn. thanh 3

    Lý trí bảo tôi nên từ bỏ, nhưng trong lòng vẫn không cam.

Kết hợp thường gặp

  • 保持理智bǎochí lǐzhì thanh 3

    giữ vững lý trí

  • 失去理智shīqù lǐzhì thanh 1

    mất lý trí

  • 理智与情感lǐzhì yǔ qínggǎn thanh 3

    lý trí và tình cảm

  • 冷静理智lěngjìng lǐzhì thanh 3

    bình tĩnh lý trí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.