Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

bānménnòngfǔ

Nghĩa tiếng Việt

múa rìu qua mắt thợ

Âm Hán Việt

ban môn lộng phủ

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

10 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

3 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

7 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc khoe khoang tài năng trước mặt chuyên gia

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ban môn lộng phủ

Từng chữ

  • 班banlớp, lớp học; ca (làm việc); toán, nhóm
  • 门môncửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)
  • 弄lộnglàm, làm cho; nghịch, mân mê; ngõ hẻm (lòng)
  • 斧phủcái rìu, cái búa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在专家面前,我不敢班门弄斧。Zài zhuānjiā miànqián, wǒ bùgǎn bānménnòngfǔ thanh 4

    Trước mặt chuyên gia, tôi không dám múa rìu qua mắt thợ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.