Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'现有' kết hợp '现' (hiện) = hiện tại, bây giờ và '有' (hữu) = có. Chỉ những gì đang tồn tại, có sẵn vào thời điểm hiện tại, không phải là cái sẽ có trong tương lai.
Câu ví dụ
- 我们有现有的资源。
Chúng tôi có nguồn lực hiện có.
- 请利用现有的条件。
Hãy tận dụng điều kiện hiện có.
- 现有的设备已经够用了。
Thiết bị hiện có đã đủ dùng rồi.
Kết hợp thường gặp
- 现有资源
- 现有条件
- 现有设备
- 现有员工
- 现有资金
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.