Từ vựng tiếng Trung
xiàn*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

hiện có, đang có, tồn tại hiện tại

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua)

8 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'现有' kết hợp '现' (hiện) = hiện tại, bây giờ và '有' (hữu) = có. Chỉ những gì đang tồn tại, có sẵn vào thời điểm hiện tại, không phải là cái sẽ có trong tương lai.

Câu ví dụ

  • 我们有现有的资源。Wǒmen yǒu xiànyǒu de zīyuán. thanh 3

    Chúng tôi có nguồn lực hiện có.

  • 请利用现有的条件。Qǐng lìyòng xiànyǒu de tiáojiàn. thanh 3

    Hãy tận dụng điều kiện hiện có.

  • 现有的设备已经够用了。Xiànyǒu de shèbèi yǐjīng gòu yòng le. thanh 4

    Thiết bị hiện có đã đủ dùng rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 现有资源 thanh 5
  • 现有条件 thanh 5
  • 现有设备 thanh 5
  • 现有员工 thanh 5
  • 现有资金 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.