Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huán*jìng

Nghĩa tiếng Việt

môi trường

Âm Hán Việt

hoàn cảnh

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ môi trường tự nhiên hoặc môi trường xã hội, học tập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoàn cảnh

Từng chữ

  • hoàncái vòng ngọc
  • cảnhbiên giới, ranh giới; hoàn cảnh; cảnh trí

Tầng từ vựng

环境 可指 tự nhiên (自然环境) hoặc nhân tạo (工作环境). 搭配动词: 改善环境 ( cải thiện môi trường), 保护环境 (bảo vệ môi trường), 破坏环境 (phá hoại môi trường).

Câu ví dụ

  • 保护环境是每个人的责任。Bǎohù huánjìng shì měi gèrén de zérèn. thanh 3
  • 这个学校的学习环境很好。Zhège xuéxiào de xuéxí huánjìng hěn hǎo. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 生活环境shēnghuó huánjìng thanh 1
  • 工作环境gōngzuò huánjìng thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.